液
dịch
Hán Việt: dịch · Pinyin: yì
Tổng quan
[Hồng nghĩa giác tư y thư] tân dịch vinh vệ chẳng thông
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | dịch |
| Quảng Đông | jat6 |
| Mân Nam | i̍k |
| Nhật Bản | SHIRU |
| Hàn Quốc | 액 |
| Chú âm | ㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jek |
| Baxter-Sagart | ɢrAk |
| Hán ngữ Thượng cổ | ɢrAk |
| Phản thiết | 羊益切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nước dãi. Phàm những chất lỏng chảy đều gọi là {dịch thể} [液體]. Ngâm.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dịch dịch vị; dung dịch [Eng: gastric juice; solution]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 液 (形声。从水,夜声。本义汁,流质) 同本义 液,汁也。--《字林》 人有精气津液。--《素问·调经论》。注精之渗于空窍,留而不行者为液也。” 鼻出清液。--《素问·腹中论》 观炎气之相仍兮,窥烟液之所积。--《楚辞》 尚恐丹液迟,志愿不及申。--唐·李白《古风》 又如泪液(眼内泪腺分泌的无色透明液体);胃液;津液;唾液;溶液 在动物或植物体内的非固态物质 液 冰冻融解;溶化 渔兮其若冰之液者,不改积藏。--《文子》 每至正月,烧去枯叶。地液辄耕垅。╠ 液yè能流动,有一定的体积而无一定形状的物质~体。溶~。血~。奶~。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) a liquid|also pr. [yi4]
ja
- JMdict liquid|fluid
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】羊益切【集韻】【韻會】【正韻】夷益切,𠀤音繹。【說文】𧗁也,𧗁氣液也。【字林】液,汁也。 又淫液,謂音連延不絕之意。【禮·樂記】咏嘆之,淫液之。 又姓。【急就篇】有液容調。 又與掖通。【前漢·王莽傳】液庭尉媵未充。 又【集韻】施隻切。音釋。漬也。【周禮·冬官考工記】弓人凡爲弓,冬析幹而春液角。【註】液讀爲醳。【疏】醳酒之醳,亦漬液之義。 又解散也。【文子·上仁篇】渙乎其若水之液。 又【韻補】叶弋灼切,音龠。【左思·蜀都賦】黍稷油油,稉稻漠漠。指渠口以爲雲門,灑彪池而爲陸澤。雖星畢之滂沱,曾未齊其膏液。澤音託。 考證:〔【說文】盡也,盡氣液也。〕 謹照二盡字皆𧗁字之譌氣液也見說文血部兩盡字𠀤改𧗁。
Thuyết Văn
𧗃也。 从水。夜聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
血部曰。𧗃、气液也。按樂記注曰。永歎淫液歌遲之也。考工記春液角。鄭司農液讀爲醳。謂重繹治之。此皆引伸之義也。 羊益切。古音在五部。
【液】 (dịch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 夜 (dạ) Phiên thiết: Dương ích thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 益 (ích) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𧗃 vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 洂 · 洂