唾絨

tuò róng thóa nhung

Hán Việt: thóa nhung · Pinyin: tuò róng

Tổng quan

Cấu tạo: (thóa) + (nhung)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代妇女刺绣,每当停针换线﹑咬断绣线时,口中常沾留线绒,随口吐出,俗谓唾绒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代妇女刺绣,每当停针换线﹑咬断绣线时,口中常沾留线绒,随口吐出,俗谓唾绒。