絨
nhung
Hán Việt: nhung · Pinyin: róng
Tổng quan
vải nhung len
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | róng |
|---|---|
| Hán Việt | nhung |
| Quảng Đông | jung2 |
| Mân Nam | jiong5 |
| Nhật Bản | JUU |
| Hàn Quốc | 융 |
| Chú âm | ㄇㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | njung |
| Phản thiết | 而融切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhung, một thứ dệt bằng lông giống thú vừa dày vừa ấm gọi là {nhung}. Sợi tơ bông gọi là {nhung tuyến} [絨線].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.細布。《玉篇.糸部》:「絨,細布也。」 2.表面有柔細短毛的絲織品。如:「絲絨」、「呢絨」。 3.刺繡用的絲線。明.楊基〈美人刺繡〉詩:「閒情正在停針處,笑嚼殘絨唾碧窗。」
Eng
- CC-CEDICT velvet|woolen
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】如融切【集韻】而融切【正韻】而中切,𠀤音戎。【玉篇】細布也。【廣韻】同狨。
Thuyết Văn
絨屬从糸从從/省聲足容切/圜采也从糸/川聲詳遵切/增益也从糸/重聲直容切/援臂也从糸襄/聲汝羊/切 絨屬从糸从從省聲足容切
【絨】 (nhung) Nghĩa:
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 毧 · 绒 · 羢 · 绒 · 绒