唾骂
thóa mạ
Hán Việt: thóa mạ · Pinyin: tuò mà
Tổng quan
hạc nhổ chửi mắng, ý nói mắng nhiếc, làm nhục. thoá mạ thoá mạ ☆Khạc nhổ chửi mắng, ý nói mắng nhiếc, làm nhục.
Nghĩa
Việt
- Cihui hạc nhổ chửi mắng, ý nói mắng nhiếc, làm nhục. thoá mạ thoá mạ ☆Khạc nhổ chửi mắng, ý nói mắng nhiếc, làm nhục.