唾駡

tuò màthóa mạ

Hán Việt: thóa mạ · Pinyin: tuò mà

Tổng quan

thoá mạ; phỉ báng; chửi bới; chửi rủa. 當面唾駡 chửi bới trước mặt 受天下人唾駡 bị thiên hạ chửi mắng; bị mọi người chửi rủa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鄙弃辱骂。

Cấu tạo: 唾 (thóa) + 骂 (mạ)

Nghĩa

Đức

  • Handedict (anspucken und) beschimpfen

other

  • Nguồn khác Khạc nhổ chửi mắng, ý nói mắng nhiếc, làm nhục

Từ liên quan

Gần nghĩa

唾余 · 唾吐 · 唾弃 · 唾沫 · 唾液 · 唾面 · 唾骂 · 駡名