啁哳

zhāo zhā trù triết

Hán Việt: trù triết · Pinyin: zhāo zhā

Tổng quan

(văn học) (từ tượng thanh) tiếng nhiều chim hót và kêu ríu rít iếng chim kêu — Tiếng đàn hát — Triêu. trù triết trù triết ☆Tiếng chim kêu — Tiếng đàn hát — Triêu.

Cấu tạo: (trù) + (triết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) (từ tượng thanh) tiếng nhiều chim hót và kêu ríu rít iếng chim kêu — Tiếng đàn hát — Triêu. trù triết trù triết ☆Tiếng chim kêu — Tiếng đàn hát — Triêu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容繁雜細碎的聲音。《楚辭.宋玉.九辯》:「鴈廱廱而南遊兮,鵾雞啁哳而悲鳴。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷九.如是我聞三》:「其人舉手指揮,語啁哳不可辨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容声音烦杂而细碎。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容声音烦杂而细碎。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) (onom.) combined twittering and chirping of many birds
  • Cihui 啁哳 hōuzhā v. twitter