啁
trùNôm chù
Hán Việt: trù · Pinyin: zhōu · Nôm: chù
Tổng quan
Trù triết [啁哳] tiếng chim kêu ríu rít
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhōu |
|---|---|
| Hán Việt | trù |
| Âm Nôm | chù |
| Quảng Đông | caau1 |
| Nhật Bản | TAWAMURERU |
| Hàn Quốc | CO |
| Chú âm | ㄓㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | trau |
| Baxter-Sagart | tˤriw |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤriw |
| Phản thiết | 甾尤切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trù triết [啁哳] tiếng chim kêu ríu rít
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm chù [Eng: chirp, twitter, twittering]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「啁啾」、「啁噍」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 啁哳,嘲哳 zhao 鵾鸡啁哳而悲鸣。--《楚辞·九辩》 也作嘲哳” 呕哑嘲哳难为听。--白居易《琵琶行》(并序) 啁 zhou 形容鸟叫等各种声音 啁啾 乳雀啁啾日气浓。--林逋《初夏》 丝管啁啾空翠来。--唐·杜甫《渼陂行》 啁zhāo 啁zhōu ⒈ 啁tiáo 1.戏谑; 嘲笑。
Eng
- CC-CEDICT used in 啁哳[zhao1 zha1], Taiwan pr. [zhou1]
- CC-CEDICT twittering of birds
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤陟交切,音嘲。【說文】啁嘐也。 又【玉篇】啁哳,鳥鳴也。詳前哳字註。 又【集韻】與嘲謿通。【前漢·東方朔傳】與枚臯,郭舍人俱在,左右詼啁而已。【註】師古曰:啁與謿同,音竹交反。 又【集韻】都勞切,音刀。嘐啁,語多。 又【廣韻】【集韻】𠀤張流切,音輈。【廣韻】啁噍,鳥聲。【禮·三年問】至于燕雀,猶有啁噍之頃焉,然後乃能去之。 又【集韻】甾尤切,音鄒。啁哳,鳥聲。 又【集韻】【類篇】𠀤他弔切,音糶。㖸也。 又【集韻】徒弔切,音調。義同。通作調。
Thuyết Văn
啁、 嘐也。 从口。周聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此複舉字未刪者。 楚語。鵾雞啁哳而悲鳴。啁、大聲。哳、小聲也。 陟交切。古音在三部。倉頡篇。啁、調也。謂相戲調也。今人啁作嘲。
【啁】 (trù) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) , Thanh phù (聲符): 周 (chu) Phiên thiết: Trắc giao thiết Thượng tự: 陟 (trắc) , Hạ tự: 交 (giao) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ao' Suy luận: trao (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: trù (Trù triết [啁哳] tiế)、 hao (Hao hao [嘐嘐] chị c) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư