啁啾

zhōu jiū trù thu

Hán Việt: trù thu · Pinyin: zhōu jiū

Tổng quan

(chim) hót líu lo | kêu ríu rít

Cấu tạo: (trù) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (chim) hót líu lo | kêu ríu rít

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞:(1)形容鳥叫聲。唐.王維〈黃雀痴〉詩:「到大啁啾解游颺,各自東西南北飛。」(2)形容樂器齊奏的聲音。唐.杜甫〈渼陂行〉:「鳧鷖散亂櫂謳發,絲管啁啾空翠來。」(3)形容幼兒學話的聲音。《聊齋志異.卷三.夜叉國》:「徐輒教以人言,漸能語,啁啾之中,有人氣焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拟声词燕雀啁啾|丝管啁啾。

Eng

  • CC-CEDICT (bird) twitter|chirp
  • Cihui (bird) twitter; chirp