啁噍

zhāo jiào trù tiếu

Hán Việt: trù tiếu · Pinyin: zhāo jiào

Tổng quan

Chu tưu: tiếng chim yến chim sẻ kêu

Cấu tạo: (trù) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Chu tưu: tiếng chim yến chim sẻ kêu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種鳥,指鷦鷯。《呂氏春秋.慎行論.求人》:「啁噍巢於林,不過一枝。」 2.擬聲詞。形容鳥鳴聲。《禮記.三年問》:「至於燕雀猶有啁噍之頃焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸟名。即鹪鹩; 象声词。鸟虫鸣声。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.鸟名。即鹪鹩。 2.象声词。鸟虫鸣声。

Eng

  • Cihui 啁噍 hōujiào n. <zoo.> very small wren-like bird