啃青

kěn qīngKHẲNG THANH

Hán Việt: KHẲNG THANH · Pinyin: kěn qīng

Tổng quan

bán lúa non; ăn lúa non (chỉ hoa màu chưa chín những đã thu hoạch).; (súc vật ăn mầm non)

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈方〉①指庄稼未完全成熟就收下来吃。②指牲畜吃青苗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

農作物尚未完全成熟,就提早採收。或指牲畜啃吃嫩苗。

Cấu tạo: 啃 + 青 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. bán lúa non; ăn lúa non (chỉ hoa màu chưa chín những đã thu hoạch)。指莊稼未完全成熟就收下來吃。 2. (súc vật ăn mầm non)。指牲畜吃青苗。
  • Biên soạn 1. nibble spring grass 2. harvest crops unripe

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農作物尚未完全成熟,就提早採收。或指牲畜啃吃嫩苗。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉①指庄稼未完全成熟就收下来吃。②指牲畜吃青苗。

Eng

  • Cihui 啃青 ěnqīng v.o. 1. nibble spring grass 2. harvest crops unripe

Từ liên quan

Gần nghĩa

啃书 · 啃老 · 青丝 · 青云 · 青儿 · 青光 · 青冈 · 青原