啃
ngânNôm ngân
Hán Việt: ngân · Pinyin: kěn · Nôm: ngân
Tổng quan
Lợi, chân răng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kěn |
|---|---|
| Hán Việt | ngân |
| Âm Nôm | gặm |
| Quảng Đông | hang2 |
| Nhật Bản | SHUU |
| Hàn Quốc | SAP |
| Chú âm | ㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khonx |
| Phản thiết | 所戢切 |
| Thanh mẫu | 生 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lợi, chân răng. Một âm là khẩn. Cắn xương, nhá xương
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm gặm chuột gặm; gặm nhấm [Eng: to be gnawed by mouse; to nibble]
- Giản Dị Hán Nôm khẳng khẳng cốt đầu (gặm xương) [Eng: to graze bone]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 俗稱吃為「啃」。如:「他可以一口氣連啃好幾個山東大饅頭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 啃 (形声。从口,肯声。本义用牙齿剥食坚硬的东西) 同本义 比喻刻苦钻研 同坑”。坑,害 我的大太爷?那真啃死小人了!--《官场现形记》 啃〈象〉 咳嗽声 这不是小事,的确该三思而后行。…啃,啃…依我愚见,…啃,啃…暂时压一下,莫忙交到会上。--李劼人《大波》 龈” 啃、龈kěn使力一点一点地咬硬东西~骨头。老鼠把衣柜~坏了。现多写作"啃"。"龈"另见yín。 啃kēng 1.同"吭"。参见"啃气"﹑"啃声"。 2.象声词。咳嗽声。
Eng
- CC-CEDICT to gnaw, to nibble, to bite
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】所戢切,音澀。咠啃,口聲。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡆟 · 齦 · 齦