啄生

trác sanh

Hán Việt: trác sanh

Tổng quan

TRÁC SANH Mổ sâu ăn. Nam Tuyền trong TĐT q. 16 ghi: 僧見雀兒啄生,問師: ‘為什摩得與摩忙? ’師便脫鞋打地一下。僧云:‘和尚打地作什摩? ’師云:‘趁雀兒。’ Tăng thấy chim sẻ mổ sâu ăn, hỏi Sư: Tại sao bận rộn như thế? Sư liền cởi giày đập xuống đất

Cấu tạo: 啄 (trác) + 生 (sanh)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Nam Tuyền trong TĐT q
  • Nguồn khác 16 ghi: 僧見雀兒啄生,問師: ‘為什摩得與摩忙? ’師便脫鞋打地一下。僧云:‘和尚打地作什摩? ’師云:‘趁雀兒。’ Tăng thấy chim sẻ mổ sâu ăn, hỏi Sư: Tại sao bận rộn như thế? Sư liền cởi giày đập xuống đất một cái
  • Nguồn khác Tăng hỏi: Hòa thượng đập xuống đất để làm gì? Sư đáp: Đuổi chim sẻ

Từ liên quan

Gần nghĩa

啄物 · 啄痕 · 啄破 · 啄者 · 啄食 · 生下 · 生业 · 生丝