啄痕
trác ngân
Hán Việt: trác ngân
Tổng quan
thùng, đấu to (đơn vị đo lường khoảng 9 lít), (nghĩa bóng) nhiều, vô khối, cú mổ, vết mổ (của mỏ chim), cái hôn vội, (từ lóng) thức ăn, thức nhậu, thức đớp, mổ, khoét, nhặt (bằng mỏ), đục, khoét (tườn
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vết mổ
Mainland
- Kaggle Zh-Vi peck