啄痕

trác ngân

Hán Việt: trác ngân

Tổng quan

thùng, đấu to (đơn vị đo lường khoảng 9 lít), (nghĩa bóng) nhiều, vô khối, cú mổ, vết mổ (của mỏ chim), cái hôn vội, (từ lóng) thức ăn, thức nhậu, thức đớp, mổ, khoét, nhặt (bằng mỏ), đục, khoét (tường... bằng vật nhọn), hôn vội (vào má...), (thông tục) ăn nhấm nháp, (+ at) mổ vào, (nghĩa bóng) chê bai, bẻ bai, bắt bẻ, (từ lóng) ném (đá), (+ at) ném đá vào (ai...)

Cấu tạo: (trác) + (ngân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thùng, đấu to (đơn vị đo lường khoảng 9 lít), (nghĩa bóng) nhiều, vô khối, cú mổ, vết mổ (của mỏ chim), cái hôn vội, (từ lóng) thức ăn, thức nhậu, thức đớp, mổ, khoét, nhặt (bằng mỏ), đục, khoét (tường... bằng vật nhọn), hôn vội (vào má...), (thông tục) ăn nhấm nháp, (+ at) mổ và…