啄食
trác thực
Hán Việt: trác thực · Pinyin: zhuó shí
Tổng quan
mổ; nhặt (chim lấy thức ăn)
1.鸟用嘴取食。 2.泛指食,吃。
禽類動物用嘴取食。如:「小雞在泥地上啄食蟲豸。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (chim) mổ thức ăn
- Tần suất từ thùng, đấu to (đơn vị đo lường khoảng 9 lít), (nghĩa bóng) nhiều, vô khối, cú mổ, vết mổ (của mỏ chim), cái hôn vội, (từ lóng) thức ăn, thức nhậu, thức đớp, mổ, khoét, nhặt (bằng mỏ), đục, khoét (tường... bằng vật nhọn), hôn vội (vào má...), (thông tục) ăn nhấm nháp, (+ at) mổ vào, (nghĩa bóng) chê bai, bẻ bai, bắt bẻ, (từ lóng) ném (đá), (+ at) ném đá vào (ai...); (chim) mổ thức ăn; mổ; nhặt (chim lấy thức ăn); nhặt
- Biên soạn 啄食 zhuóshí v.o. peck at food
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 禽類動物用嘴取食。如:「小雞在泥地上啄食蟲豸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.鸟用嘴取食。 2.泛指食,吃。
- Kaggle Zh-Vi peck
Eng
- Cihui (of a bird) to peck at food
- Tần suất từ 啄食 zhuóshí v.o. peck at food
Đức
- Handedict picken