商亭

shāng tíng thương đình

Hán Việt: thương đình · Pinyin: shāng tíng

Tổng quan

Cấu tạo: (thương) + (đình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指出售商品的小亭子。如:「這座商亭古意盎然,吸引許多遊客駐足拍照。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为便利居民或过往行人购买商品而开的小商店。因其多设在象亭子的小屋中,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为便利居民或过往行人购买商品而开的小商店。因其多设在象亭子的小屋中,故称。

Eng

  • Cihui 商亭 hāngtíng* n. commercial stall/stand M:⁴zuò