商兌

shāng duìthương đoái

Hán Việt: thương đoái · Pinyin: shāng duì

Tổng quan

trao đổi; cân nhắc; bàn bạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.商酌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

商討斟酌。《易經.兌卦.九四》:「商兌未寧,介疾有喜。」

Cấu tạo: 商 (thương) + 兌 (đoái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thảo luận
  • VietPhrases cân nhắc; bàn bạc
  • Tần suất từ cân nhắc; bàn bạc
  • Biên soạn 商兌 shāngduì v. <wr.> consult and consider; discuss and deliberate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商討斟酌。《易經.兌卦.九四》:「商兌未寧,介疾有喜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.商酌。

Eng

  • Cihui to discuss and deliberate
  • Tần suất từ 商兌 shāngduì v. <wr.> consult and consider; discuss and deliberate

Từ liên quan

Gần nghĩa

兌印 · 兌子 · 兌獎 · 兌付 · 兌換 · 兌現 · 商丘 · 商業