商參

shāng cān thương tham

Hán Việt: thương tham · Pinyin: shāng cān

Tổng quan

Cấu tạo: (thương) + (tham)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 参商。二十八宿的商星与参星,商在东,参在西,此出彼没,永不相见◇以"商参"比喻人分离不能相见。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.参商。二十八宿的商星与参星,商在东,参在西,此出彼没,永不相见◇以"商参"比喻人分离不能相见。