商號
thương hào
Hán Việt: thương hào · Pinyin: shāng hào
Tổng quan
cửa hàng | một doanh nghiệp
Nghĩa
Việt
- Cihui cửa hàng | một doanh nghiệp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.商店。《二十年目睹之怪現狀》第二回:「我父親從杭州商號裡寄信回來,說是身上有病,叫我到杭州去。」 2.指以營利為目的之單位,有別於公司;商號一經註冊,即受《商標法》之保護。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 商店。
- Tân Hoa Tự Điển 1.商店。
Eng
- CC-CEDICT store|a business
- Cihui store; a business
ja
- JMdict firm name|trade name