商品糧
thương phẩm lương
Hán Việt: thương phẩm lương · Pinyin: shāng pǐn liáng
Tổng quan
lương thực hàng hóa (ngũ cốc được sản xuất như hàng hóa thay vì tự cung tự cấp)
Nghĩa
Việt
- Cihui lương thực hàng hóa (ngũ cốc được sản xuất như hàng hóa thay vì tự cung tự cấp)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 作为商品出售的粮食。
- Tân Hoa Tự Điển 1.作为商品出售的粮食。
Eng
- CC-CEDICT commodity grain (grain produced as a commodity rather than for self-sufficiency)
- Cihui 商品糧 hāngpǐnliáng n. 1. commodity/marketable grain 2. grain ration supplied by the government to residents of cities and towns or staff and workers from industries and mines