商場
thương tràng
Hán Việt: thương tràng · Pinyin: shāng chǎng
Tổng quan
trung tâm mua sắm | trung tâm thương mại | cửa hàng bách hóa | thương xá | LT:家 | giới kinh doanh
Nghĩa
Việt
- Cihui trung tâm mua sắm | trung tâm thương mại | cửa hàng bách hóa | thương xá | LT:家 | giới kinh doanh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.聚集在一棟或相連幾棟建築物內以進行商品交易的地方。如:「這座商場以販賣電腦相關產品為主。」 2.商業界。如:「他在商場打滾多年,早已練就快、狠、準的生意手法。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 聚集在一个或相连的几个建筑物内的各种商店所组成的市场。
- Tân Hoa Tự Điển 1.聚集在一个或相连的几个建筑物内的各种商店所组成的市场。
Eng
- CC-CEDICT shopping mall|shopping center|department store|emporium|CL:家[jia1]|the business world
- Cihui shopping mall; shopping center; department store; emporium; CL:家; the business world