商定
thương định
Hán Việt: thương định · Pinyin: shāng dìng
Tổng quan
đồng ý | quyết định sau khi thảo luận | đi đến thỏa hiệp
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng ý | quyết định sau khi thảo luận | đi đến thỏa hiệp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 商議決定。《新唐書.卷一四六.李栖筠傳》:「然有名在職廢,奉存額去,閑劇之間,厚薄頓異,亦請一切商定。」元.楊文奎《兒女團圓.楔子》:「這的是您娘兒每商定了也,可不干我事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 商量决定。
- Tân Hoa Tự Điển 1.商量决定。
Eng
- CC-CEDICT to agree|to decide after consultation|to come to a compromise
- Cihui to agree; to decide after consultation; to come to a compromise