商家
thương gia
Hán Việt: thương gia · Pinyin: shāng jiā
Tổng quan
thương nhân | doanh nghiệp | xí nghiệp gười làm nghề buôn bán. Đoạn trường tân thanh: »Là nhà Ngô Việt thương gia«. thương gia thương gia ☆Người làm nghề buôn bán. Đoạn trường tân thanh: »Là nhà Ngô Việt thương gia«.
Nghĩa
Việt
- Cihui thương nhân | doanh nghiệp | xí nghiệp gười làm nghề buôn bán. Đoạn trường tân thanh: »Là nhà Ngô Việt thương gia«. thương gia thương gia ☆Người làm nghề buôn bán. Đoạn trường tân thanh: »Là nhà Ngô Việt thương gia«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 做買賣的人家。清.孫詒讓《周禮政要.卷四.保商》:「擇商家子弟開敏有才略者,遊歷各國,察訪百貨之盛衰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即商朝; 商人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即商朝。 2.商人。
Eng
- CC-CEDICT merchant|business|enterprise
- Cihui merchant; business; enterprise
ja
- JMdict merchant|store|shop|merchant house|merchant family