商弦

shāng xián thương huyền

Hán Việt: thương huyền · Pinyin: shāng xián

Tổng quan

Cấu tạo: (thương) + (huyền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"商弦"; 弹奏商调的丝弦。即七弦琴的第二弦。《初学记》卷十六引《三礼图》曰"琴第一弦为宫,次弦为商,次为角,次为羽,次为征,次为少宫,次为少商。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"商弦"。 2.弹奏商调的丝弦。即七弦琴的第二弦。《初学记》卷十六引《三礼图》曰"琴第一弦为宫,次弦为商,次为角,次为羽,次为征,次为少宫,次为少商。"