商政

thương chánh

Hán Việt: thương chánh

Tổng quan

ơ quan nhà nước coi về việc buôn bán. thương chính thương chính ☆Cơ quan nhà nước coi về việc buôn bán.

Cấu tạo: (thương) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơ quan nhà nước coi về việc buôn bán. thương chính thương chính ☆Cơ quan nhà nước coi về việc buôn bán.