商數
thương sổ
Hán Việt: thương sổ · Pinyin: shāng shù
Tổng quan
thương (toán học)
Nghĩa
Việt
- Cihui thương (toán học)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以除數除被除數,能整除,所得的結果為商數,如10除以5等於2,2即為商數;不能整除,如16除以6,則得商數2,餘數4。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 商➍。
Eng
- CC-CEDICT (math.) quotient
- Cihui (math.) quotient