商旅

shāng lǚ thương lữ

Hán Việt: thương lữ · Pinyin: shāng lǚ

Tổng quan

doanh nhân và du khách | thương nhân du hành | (Đài Loan) khách sạn thương mại

Cấu tạo: (thương) + (lữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui doanh nhân và du khách | thương nhân du hành | (Đài Loan) khách sạn thương mại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 來往各地買賣貨物的商人。宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「山岳潛形,商旅不行。」《大宋宣和遺事.貞集》:「官人非商旅也,莫是官中親王否?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 往来各地买卖货物的商人商旅云集; 商人和旅客商旅不行,樯倾楫摧。
  • Tân Hoa Tự Điển ①往来各地买卖货物的商人商旅云集。②商人和旅客商旅不行,樯倾楫摧。

Eng

  • CC-CEDICT businessmen and travelers|traveling merchant|(Tw) business hotel
  • Cihui businessmen and travelers; traveling merchant; (Tw) business hotel