商會
thương hội
Hán Việt: thương hội · Pinyin: shāng huì
Tổng quan
thương hội; hội thương mại; hội nhà buôn (đoàn thể của những người buôn)
1.商人为了维护其利益而组成的团体。
商界中各行業或跨行業所組成的團體。目的在促進商業繁榮、改善交易條件、謀求公共利益,並討論相關問題,以謀改進。
Nghĩa
Việt
- Cihui phòng thương mại
- Biên soạn 商會 hānghuì* p.w. chamber of commerce M:¹jiā
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 商界中各行業或跨行業所組成的團體。目的在促進商業繁榮、改善交易條件、謀求公共利益,並討論相關問題,以謀改進。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.商人为了维护其利益而组成的团体。
- Kaggle Zh-Vi the chamber of commerce
Eng
- JMdict firm
- JMdict company
- Cihui chamber of commerce
Đức
- Handedict Handelskammer
ja
- JMdict 商会(しょうかい)