商朝

shāng cháo thương triêu

Hán Việt: thương triêu · Pinyin: shāng cháo

Tổng quan

triều Thương (khoảng 1600-1046 TCN)

Cấu tạo: (thương) + (triêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui triều Thương (khoảng 1600-1046 TCN)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朝代名。約西元前十六世紀至前十一世紀,為商湯滅夏後所建立的國家。建都亳(今河南省商丘市北),經多次遷移,後盤庚都於殷(今河南省安陽市西北的小屯村)。傳至紂,被周武王所滅。商朝的農業、手工業、文字都相當發達。青銅器和甲骨文在世界文化史中,占有相當重要的地位。

Eng

  • CC-CEDICT Shang Dynasty (c. 1600-1046 BC)
  • Cihui Shang Dynasty (c. 1600-1046 BC)