商洽

shāng qiàthương hiệp

Hán Việt: thương hiệp · Pinyin: shāng qià

Tổng quan

thương thuyết; đàm phán; bàn bạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

接洽商谈:为落实双方合作事宜,请速派人前来~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

商議洽談。如:「我代表公司與銀行商洽融資問題。」

Cấu tạo: 商 (thương) + 洽 (hiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thương lượng
  • Cihui thảo luận
  • Tần suất từ thương lượng , đàm phán , thảo luận; thương thuyết; đàm phán; bàn bạc; đàm phán; bàn bạc
  • Biên soạn 商洽 hāngqià v. take up (a matter) with sb

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商議洽談。如:「我代表公司與銀行商洽融資問題。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接洽商谈:为落实双方合作事宜,请速派人前来~。

Eng

  • Cihui to parley; to negotiate; to discuss
  • Tần suất từ 商洽 hāngqià v. take up (a matter) with sb

Đức

  • Handedict sich mit jmd. beraten, mit jmd. besprechen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

协商