商用
thương dụng
Hán Việt: thương dụng · Pinyin: shāng yòng
Tổng quan
(định ngữ) thương mại
Nghĩa
Việt
- Cihui (định ngữ) thương mại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用於營利事業的。如:「商用物品的實用性往往大於觀賞性。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。专供商务活动使用的或带有商业性质的:~办公楼|~软件。
Eng
- CC-CEDICT (attributive) commercial
- Cihui 商用 hāngyòng* attr. commercial
ja
- JMdict business (engagement)|commercial use|business use