商籍

shāng jí thương tịch

Hán Việt: thương tịch · Pinyin: shāng jí

Tổng quan

Cấu tạo: (thương) + (tịch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清代因经商而留居其地,子孙户籍准附编于行商之省分,称"商籍"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清代因经商而留居其地,子孙户籍准附编于行商之省分,称"商籍"。