商約

shāng yuē thương ước

Hán Việt: thương ước · Pinyin: shāng yuē

Tổng quan

hiệp ước thương mại (viết tắt của 通商條約|通商条约) | thoả thuận cùng làm gì đó (viết tắt của 商量約定|商量约定) iệc giao hẹn giữa hai hoặc nhiều quốc gia về việc buôn bán. thương ước thương ước ☆Việc giao hẹn giữa hai hoặc nhiều quốc gia về việc buôn bán. hiệp ước thương mại; hiệp định mậu dịch。國家之間締結的通商條約。

Cấu tạo: (thương) + (ước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thương ước thương ước ☆Việc giao hẹn giữa hai hoặc nhiều quốc gia về việc buôn bán.
  • Cihui hiệp ước thương mại (viết tắt của 通商條約|通商条约) | thoả thuận cùng làm gì đó (viết tắt của 商量約定|商量约定) iệc giao hẹn giữa hai hoặc nhiều quốc gia về việc buôn bán. thương ước thương ước ☆Việc giao hẹn giữa hai hoặc nhiều quốc gia về việc buôn bán. hiệp ước thương mại; hiệp định mậu dịc…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通商條約的縮稱。參見「通商條約」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家之间缔结的通商条约; 商量约定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.国家之间缔结的通商条约。 2.商量约定。

Eng

  • CC-CEDICT trade treaty (abbr. for 通商條約|通商条约[tong1 shang1 tiao2 yue1])|to mutually agree (to do sth) (abbr. for 商量約定|商量约定[shang1 liang5 yue1 ding4])
  • Cihui trade treaty (abbr. for 通商條約|通商条约); to mutually agree (to do sth) (abbr. for 商量約定|商量约定)