商船

shāng chuán thương thuyền

Hán Việt: thương thuyền · Pinyin: shāng chuán

Tổng quan

tàu buôn àu chở hàng hoá. Tàu buôn. thương thuyền thương thuyền ☆Tàu chở hàng hoá. Tàu buôn.

Cấu tạo: (thương) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàu buôn àu chở hàng hoá. Tàu buôn. thương thuyền thương thuyền ☆Tàu chở hàng hoá. Tàu buôn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 運載貨物及旅客的船隻。《初刻拍案驚奇》卷一九:「一日隨著一個商船到潯陽郡,上岸行走。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称运输船”。用于载运旅客和货物的船舶。与其他运输工具相比,载运量大,营运成本低。也包括担负商业服务的船,如拖船、工程船等。

Eng

  • CC-CEDICT merchant ship
  • Cihui merchant ship

ja

  • JMdict merchant ship