商行

shāng háng thương hành

Hán Việt: thương hành · Pinyin: shāng háng

Tổng quan

công ty thương mại cửa hàng; hiệu buôn; hãng buôn (tương đối lớn)。商店(多指較大的)。

Cấu tạo: (thương) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công ty thương mại cửa hàng; hiệu buôn; hãng buôn (tương đối lớn)。商店(多指較大的)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 規模較大的商店。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 商业同行组成的行会; 较大的商店。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.商业同行组成的行会。 2.较大的商店。

Eng

  • CC-CEDICT trading company
  • Cihui trading company