商訂

shāng dìng thương đính

Hán Việt: thương đính · Pinyin: shāng dìng

Tổng quan

Cấu tạo: (thương) + (đính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商討訂定。如:「針對這項新興的行業,政府已積極邀請專家商訂管理辦法。」《元史.卷九.世祖本紀六》:「今之曆家,徒知曆術,罕明曆理,宜得耆儒如許衡者商訂。」

Eng

  • Cihui 商訂 shāngdìng v. agree; decide through consultation