商計

shāng jì thương kế

Hán Việt: thương kế · Pinyin: shāng jì

Tổng quan

thương lượng | thảo luận thương lượng; bàn bạc; tranh luận。商量。

Cấu tạo: (thương) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thương lượng | thảo luận thương lượng; bàn bạc; tranh luận。商量。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商量、計劃。如:「這件事我們得好好商計商計!」明.諸聖鄰《大唐秦王詞話》第五○回:「且說蘇定方回營,聚下眾將商計道:『唐將驍勇,不可力戰,須用計謀。明日出軍,可設天羅地網之計,必擒獲矣。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 商量,商议。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.商量,商议。

Eng

  • CC-CEDICT to negotiate|to discuss
  • Cihui to negotiate; to discuss