商謎 shāng mí · thương mê Hán Việt: thương mê · Pinyin: shāng mí Tổng quan Cấu tạo: 商 (thương) + 謎 (mê)Pinyinshāng míHán Việtthương mêCấu tạo商 + 謎 · thương + mê nghĩa thành phần: thương + mê Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 一種用猜謎鬥智的方式來取悅觀眾的雜技。宋.灌圃耐得翁《都城紀勝.瓦舍眾伎》:「商謎:舊用鼓板吹賀聖朝,聚人猜詩謎、字謎、戾謎、社謎,本是隱語。」