商調
thương điều
Hán Việt: thương điều · Pinyin: shāng diào
Tổng quan
đàm phán điều chuyển nhân sự
Nghĩa
Việt
- Cihui đàm phán điều chuyển nhân sự
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.五音之一。其音淒愴哀怨。唐.顧況〈彈琴谷〉詩:「谷中誰彈琴,琴響谷冥寂。因君扣商調,草蟲驚暗壁。」 2.經過協商把其他單位的人員調過來。如:「這裡人手如有不足,可商調其他單位的人員幫忙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乐曲七调之一,其音凄怆哀怨; 谓甲乙两个单位通过协商,将一方的工作人员调到另一方去工作。
- Tân Hoa Tự Điển 1.乐曲七调之一,其音凄怆哀怨。 2.谓甲乙两个单位通过协商,将一方的工作人员调到另一方去工作。
Eng
- CC-CEDICT to negotiate the transfer of personnel
- Cihui to negotiate the transfer of personnel