商販

shāng fàn thương phiến

Hán Việt: thương phiến · Pinyin: shāng fàn

Tổng quan

thương nhân | người bán hàng rong tiểu thương; con buôn; lái buôn。指現買現賣的小商人。

Cấu tạo: (thương) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thương nhân | người bán hàng rong tiểu thương; con buôn; lái buôn。指現買現賣的小商人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.經商販賣。《抱扑子.內篇.論仙》:「稼穡猶有不收者焉,商販或有不利者焉。」《北史.卷二○.安同傳》:「同隨眷商販,見道武有濟世才,遂留奉侍。」 2.商人。《漢書.卷二四.食貨志下》:「工匠醫巫卜祝及它方技商販賈人坐肆列里區謁舍,……除其本,計其利,十一分之,而以其一為貢。」《南史.卷二七.孔琳之傳》:「今分以為貨,則致損甚多,又勞煩於商販之手,耗棄於割截之用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经商; 商人; 现多指现买现卖的小商人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.经商。 2.商人。 3.现多指现买现卖的小商人。

Eng

  • CC-CEDICT trader|peddler
  • Cihui trader; peddler