販

fànphiếnNôm phiến

Hán Việt: phiến · Pinyin: fàn · Nôm: phiến

Tổng quan

Mua rẻ bán đắt, buôn bán. Như phiến thư [販書] buôn sách

客販 · 營販 · 行販 · 販人 · 販傭 · 販兒 · 販君 · 販商

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfàn
Hán Việtphiến
Âm Nômphiến
Quảng Đôngfaan3
Mân Namhuàn
Nhật BảnAKINAU
Hàn Quốc판
Chú âmㄈㄢˋ
Hán ngữ Trung cổpyanh
Phản thiết方願切
Thanh mẫu非

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mua rẻ bán đắt, buôn bán. Như phiến thư [販書] buôn sách Cũng đọc là phán

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm phán phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu) [Eng: to buy and re-sell: to buy opium; water - buffalo seller]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 做小買賣的人。如:「布販」、「菜販」、「攤販」、「小販」。 [動] 1.賣。如:「販魚」。《三國志.卷三二.蜀書.先主備傳》:「先主少孤,與母販履織席為業。」《舊唐書.卷二○○.黃巢傳》:「(巢)本以販鹽為事。」 2.買進。《水滸傳》第四四回:「因隨叔父來外鄉販羊馬賣,不想叔父半途亡故。」《紅樓夢》第四八回:「趕端陽節前,我順路販些紙劄香扇來賣。」

Eng

  • CC-CEDICT to deal in, to buy and sell, to trade in, to retail, to peddle

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤方願切,音畈。【說文】買賤賣貴者。【周禮·地官·司市】夕市,夕時而市,販夫販婦爲主。【註】販夫販婦,朝資夕賣。【禮·曲禮】雖負販者,必有尊也。【史記·呂不韋傳】往來販賤賣貴。【集韻】或作𧶶。

Thuyết Văn

買賤賣貴者。 从貝。反聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

司市曰。夕市、夕時而市。販夫販婦爲主。注云。販夫販婦朝資夕賣。按資猶取也。 形聲包會意。方願切。十四部。

【販】(phiến) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) , Thanh phù (聲符): 反 (phản) Phiên thiết: 方願切 → phương + nguyện Nghĩa: 買賤賣貴 giả (là) 。 từ 貝。反 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧶶 · 贩 · 贩 · 𧶶 · 贩