商队的宿店

thương đội đích túc điếm

Hán Việt: thương đội đích túc điếm

Tổng quan

Khan (danh hiệu của một số vua quan ở Trung,A, Ap,ga,ni,xtan và Pa,ki,xtan), trạm nghỉ trên sa mạc (của các đoàn người ngựa)

Cấu tạo: 商 (thương) + 隊 (đội) + 的 (đích) + 宿 (túc) + 店 (điếm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quán trọ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi khan

Từ liên quan

Gần nghĩa

商队旅馆 · 商队的路线