商队旅馆

thương đội lữ quán

Hán Việt: thương đội lữ quán

Tổng quan

tạm nghỉ qua sa mạc, khách sạn lớn, nhà trọ lớn

Cấu tạo: 商 (thương) + 隊 (đội) + 旅 (lữ) + 館 (quán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quán trọ lữ hành

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi caravansarai

Từ liên quan

Gần nghĩa

旅馆房间 · 商队的宿店 · 旅馆经营者 · 旅馆主人 · 旅馆经理 · 旅馆老板 · 旅馆设备 · 商队的路线