問世

wèn shì vấn thế

Hán Việt: vấn thế · Pinyin: wèn shì

Tổng quan

được xuất bản | ra mắt ỏi đời. Chỉ việc phổ biến văn chương tư tưởng của mình, như là đem ra hỏi ý kiến của người đời. vấn thế vấn thế ☆Hỏi đời. Chỉ việc phổ biến văn chương tư tưởng của mình, như là đem ra hỏi ý kiến của người đời. ra đời; chào đời; ra mắt。指著作出版跟讀者見面。 一部新詞典即將問世。 một bộ từ điển mới sắp xuất bản.

Cấu tạo: (vấn) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vấn thế vấn thế ☆Hỏi đời. Chỉ việc phổ biến văn chương tư tưởng của mình, như là đem ra hỏi ý kiến của người đời.
  • Cihui được xuất bản | ra mắt ỏi đời. Chỉ việc phổ biến văn chương tư tưởng của mình, như là đem ra hỏi ý kiến của người đời. vấn thế vấn thế ☆Hỏi đời. Chỉ việc phổ biến văn chương tư tưởng của mình, như là đem ra hỏi ý kiến của người đời. ra đời; chào đời; ra mắt。指著作出版跟讀者見面。 一部新詞典即將問世。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.著作物出版或新產品推出。如:「期待已久的創作終於問世了。」 2.進入社會服務。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 新产品首次出现,上市跟消费者见面1946年,第一台电子计算机问世了; 著作出版,与读者、观众、听众见面作品问世|问世不久的影片获奖了。
  • Tân Hoa Tự Điển ①新产品首次出现,上市跟消费者见面1946年,第一台电子计算机问世了。②著作出版,与读者、观众、听众见面作品问世|问世不久的影片获奖了。

Eng

  • CC-CEDICT to be published|to come out
  • Cihui to be published; to come out