問世

wèn shìvấn thế

Hán Việt: vấn thế · Pinyin: wèn shì

Tổng quan

ra đời; chào đời; ra mắt. một bộ từ điển mới sắp xuất bản

新华 · Tân Hoa Đại lục

①新产品首次出现,上市跟消费者见面1946年,第一台电子计算机问世了。②著作出版,与读者、观众、听众见面作品问世, 问世不久的影片获奖了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.著作物出版或新產品推出。如:「期待已久的創作終於問世了。」 2.進入社會服務。

Cấu tạo: 問 (vấn) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ vấn thế: được xuất bản/ra đời/chào đời/ra mắt; ra đời; chào đời; ra mắt
  • Biên soạn 問世 wènshì* v.o. 1. be published; come out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.著作物出版或新產品推出。如:「期待已久的創作終於問世了。」 2.進入社會服務。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①新产品首次出现,上市跟消费者见面1946年,第一台电子计算机问世了。②著作出版,与读者、观众、听众见面作品问世, 问世不久的影片获奖了。

Eng

  • Cihui to be published; to come out
  • Tần suất từ 問世 wènshì* v.o. 1. be published; come out , Zhè běn shū zhōngyú ∼ le. This book is published at long last. 2. participate in public affairs actively

Đức

  • Handedict auf der Welt erscheinen, das Licht der Welt erblicken

other

  • Nguồn khác Hỏi đời. Chỉ việc phổ biến văn chương tư tưởng của mình, như là đem ra hỏi ý kiến của người đời

Từ liên quan

Gần nghĩa

世󱶳 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交 · 世亲 · 世人