問事
vấn sự
Hán Việt: vấn sự · Pinyin: wèn shì
Tổng quan
hỏi thông tin | tìm hiểu
Nghĩa
Việt
- Cihui hỏi thông tin | tìm hiểu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.行刑的吏卒。《資治通鑑.卷一七七.隋紀一.文帝開皇十年》:「每於殿庭棰人,一日之中,或至數四;嘗怒問事揮楚不甚,即命斬之。」 2.刑具。《孤本元明雜劇.勘金環.第四折》:「張千,將問事來,我則理會的王條依正行。」《水滸傳》第六二回:「行刑問事人傾膽,使索施枷鬼斷魂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓过问国家大事; 执杖行刑之役卒; 刑具。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓过问国家大事。 2.执杖行刑之役卒。 3.刑具。
Eng
- CC-CEDICT to ask for information|to inquire
- Cihui to ask for information; to inquire