問卜

wèn bǔvấn bặc

Hán Việt: vấn bặc · Pinyin: wèn bǔ

Tổng quan

bói; coi bói

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.占卦。迷信者用以推断吉凶,解决疑难。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用占卜的方法解決疑惑。《禮記.曲禮下》:「大饗不問卜,不饒富。」

Cấu tạo: 問 (vấn) + 卜 (bặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 求神問卜
  • Biên soạn divine (by the Eight Trigrams)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用占卜的方法解決疑惑。《禮記.曲禮下》:「大饗不問卜,不饒富。」

Eng

  • Cihui 問卜 ènbǔ v.o. divine (by the Eight Trigrams)

Từ liên quan

Gần nghĩa

卜兆 · 卜占 · 卜卦 · 卜問 · 卜宅 · 卜居 · 卜師 · 卜度