問取
vấn thủ
Hán Việt: vấn thủ · Pinyin: wèn qǔ
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui VẤN THỦ Đồng nghĩa: Vấn trước. Thưa hỏi. ĐHPGTSNL q. 22 ghi 石頭云:爾往江西問取馬大師去! Ngài Thạch Đầu nói : Ngươi hãy đến Giang Tây thưa hỏi (vấn thủ) Mã Đại sư đi! Cùng sách trên ghi: 十回被師家問著,九回祗對不得。 Mười lần bị sư gia hỏi (vấn trước), 9 lần không đáp được
Eng
- Cihui 問取 ènqǔ* v. ask