問好
vấn hảo
Hán Việt: vấn hảo · Pinyin: wèn hǎo
Tổng quan
nói lời chào | gửi lời hỏi thăm hỏi thăm sức khoẻ; chào hỏi; gửi lời thăm。 詢問安好,表示關切。 問好同志們好! thăm sức khoẻ các đồng chí; chúc các đồng chí khoẻ mạnh!
Nghĩa
Việt
- Cihui nói lời chào | gửi lời hỏi thăm hỏi thăm sức khoẻ; chào hỏi; gửi lời thăm。 詢問安好,表示關切。 問好同志們好! thăm sức khoẻ các đồng chí; chúc các đồng chí khoẻ mạnh!
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 問候人家是否安好,為常用的客套話。《紅樓夢》第八回:「請了安,又問好,嘮叨半日,方纔走開。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 问候安好。
- Tân Hoa Tự Điển 1.问候安好。
Eng
- CC-CEDICT to say hello to|to send one's regards to
- Cihui to say hello to; to send one's regards to