問安

wèn ān vấn an

Hán Việt: vấn an · Pinyin: wèn ān

Tổng quan

hỏi thăm | gửi lời hỏi thăm ỏi thăm người trên xem có được bình yên không. Đoạn trường tân thanh: »Tiểu thư phải buổi vấn an về nhà«. vấn an vấn an ☆Hỏi thăm người trên xem có được bình yên không. Đoạn trường tân thanh: »Tiểu thư phải buổi vấn an về nhà«. vấn an; thăm hỏi sức khoẻ; chào hỏi (người trên)。問好(多對長輩)。

Cấu tạo: (vấn) + (an)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vấn an vấn an ☆Hỏi thăm người trên xem có được bình yên không. Đoạn trường tân thanh: »Tiểu thư phải buổi vấn an về nhà«.
  • Cihui hỏi thăm | gửi lời hỏi thăm ỏi thăm người trên xem có được bình yên không. Đoạn trường tân thanh: »Tiểu thư phải buổi vấn an về nhà«. vấn an vấn an ☆Hỏi thăm người trên xem có được bình yên không. Đoạn trường tân thanh: »Tiểu thư phải buổi vấn an về nhà«. vấn an; thăm hỏi sức kho…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 問候起居安好。《新唐書.卷一二二.韋安石傳》:「見其勤,旦日問安,色必怡。」《儒林外史》第二○回:「前日太老師有病,滿朝問安的官都不見,單只請我進去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 问候尊长起居;问好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.问候尊长起居;问好。

Eng

  • CC-CEDICT to pay one's respects|to give regards to
  • Cihui to pay one's respects; to give regards to