問安

wèn ānvấn an

Hán Việt: vấn an · Pinyin: wèn ān

Tổng quan

vấn an; thăm hỏi sức khoẻ; chào hỏi (người trên)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.问候尊长起居; 问好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

問候起居安好。《新唐書.卷一二二.韋安石傳》:「見其勤,旦日問安,色必怡。」《儒林外史》第二○回:「前日太老師有病,滿朝問安的官都不見,單只請我進去。」

Cấu tạo: 問 (vấn) + 安 (an)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự chào theo kiểu Xalam (cái đầu và để lòng bàn tay phải vào trán theo kiểu A,rập), tiếng chào Xalam, cúi chào kiểu Xalam; thăm hỏi sức khoẻ; chào hỏi
  • Biên soạn 問安 èn'ān v.o. pay one's respects (usu. to elders); wish sb. good health

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 問候起居安好。《新唐書.卷一二二.韋安石傳》:「見其勤,旦日問安,色必怡。」《儒林外史》第二○回:「前日太老師有病,滿朝問安的官都不見,單只請我進去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.问候尊长起居; 问好。

Eng

  • Cihui to pay one's respects; to give regards to
  • Tần suất từ 問安 èn'ān v.o. pay one's respects (usu. to elders); wish sb. good health

Đức

  • Handedict Grüße entbieten

other

  • Nguồn khác Hỏi thăm người trên xem có được bình yên không
  • Nguồn khác »Tiểu thư phải buổi vấn an về nhà«

Từ liên quan

Gần nghĩa

問世 · 問卜 · 問卦 · 問取 · 問名 · 問字 · 問官 · 問心