問官

wèn guān vấn quan

Hán Việt: vấn quan · Pinyin: wèn guān

Tổng quan

Cấu tạo: (vấn) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ng quan giữ nhiệm vụ tra hỏi tội nhân. vấn quan vấn quan ☆Ông quan giữ nhiệm vụ tra hỏi tội nhân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 審訊罪人,推問案情的官吏。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「誰想問官糊塗,只圖了事,不想捶楚之下,何求不得?」《警世通言.卷三六.皂角林大王假形》:「降了三個聖旨:第一、問開封府問官追官勒停。」

Eng

  • Cihui 問官 ènguān n. <trad.> judicial official M:²wèi/¹míng/¹gè