問心
vấn tâm
Hán Việt: vấn tâm · Pinyin: wèn xīn
Tổng quan
vấn tâm: tự vấn lương tâm
Nghĩa
Việt
- Cihui ự hỏi lòng mình. vấn tâm vấn tâm ☆Tự hỏi lòng mình. vấn tâm; tự vấn lương tâm。問自己的良心。即反省的意思。
- Cihui vấn tâm: tự vấn lương tâm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 問自己的良心,反省。如:「問心難安」。《官場現形記》第二二回:「橫豎只做一次,也累不到老爺的清名,就是將來外頭有風聲,好在這錢不是老爺自己得的,自可以問心無愧。」
Eng
- Cihui 問心 ènxīn v.o. examine one's conscience