問斷 wèn duàn · vấn đoạn Hán Việt: vấn đoạn · Pinyin: wèn duàn Tổng quan Cấu tạo: 問 (vấn) + 斷 (đoạn)Pinyinwèn duànHán Việtvấn đoạnCấu tạo問 + 斷 · vấn + đoạn nghĩa thành phần: vấn + đoạn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 判決、定案。《京本通俗小說.碾玉觀音下》:「既是問斷了,如今也不怕有人撞見,依舊開個碾玉作鋪。」也作「問成」。